巴高望上
ba cao vọng thượng
Hán Việt: ba cao vọng thượng · Pinyin: bā gāo wàng shàng
Tổng quan
mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ) | nịnh nọt với hy vọng thăng tiến
Nghĩa
Việt
- Cihui mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ) | nịnh nọt với hy vọng thăng tiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 力求上進。《紅樓夢》第四六回:「別說是鴛鴦,憑他是誰,那一個不想巴高望上,不想出頭的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指与社会地位高于自己的人结交或联姻。
Eng
- CC-CEDICT to wish for higher status (idiom); to curry favor in the hope of promotion
- Cihui 巴高望上 āgāowàngshàng f.e. seek higher social status