市两

shì liǎngthị lưỡng

Hán Việt: thị lưỡng · Pinyin: shì liǎng

Tổng quan

LƯỢNG, LƯỠNG lạng (bằng 1/10 cân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.市制重量单位。一市两等于十分之一市斤,旧制等于十六分之一市斤,通称两。

Cấu tạo: 市 (thị) + 兩 (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
  • Biên soạn 市兩 hìliǎng m. (of weight equal to 50 grams)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.市制重量单位。一市两等于十分之一市斤,旧制等于十六分之一市斤,通称两。

Eng

  • Cihui Chinese unit of weight equivalent to 50 grams

Từ liên quan

Gần nghĩa

两万 · 两下 · 两不 · 两个 · 两亲 · 两人 · 两仪 · 两会