市井之徒

shì jǐng zhī tú thị tỉnh chi đồ

Hán Việt: thị tỉnh chi đồ · Pinyin: shì jǐng zhī tú

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tỉnh) + (chi) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市中鄙俗無賴的人。《東周列國志》第三五回:「朝中服赤芾乘軒車者三百餘人,皆里巷市井之徒,脅肩諂笑之輩。」也作「市井小人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒:人(含贬义)。旧指做买卖的人或街道上没有受过教育的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 徒人(含贬义)。旧指做买卖的人或街道上没有受过教育的人。

Eng

  • Cihui 市井之徒 hìjǐngzhītú n. philistine; vulgar people who place money before everything else in life