市井之臣
thị tỉnh chi thần
Hán Việt: thị tỉnh chi thần · Pinyin: shì jǐng zhī chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住在城市的平民對君王的自稱。《孟子.萬章下》:「在國曰市井之臣,在野曰草莽之臣,皆謂庶人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市井:古时称做买卖的地方。旧指城市里的老百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.去官而居于都邑的士大夫,对君自称"市井之臣"。 2.指居于都邑而未做官的人。
- Tân Hoa Tự Điển 市井古时称做买卖的地方。旧指城市里的老百姓。