市場客體

shì chǎng kè tǐ thị tràng khách thể

Hán Việt: thị tràng khách thể · Pinyin: shì chǎng kè tǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tràng) + (khách) + (thể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在市场上用于交换的各种商品和服务。如各种消费品、生产资料、劳动力、技术、信息、证券、外汇、房地产、产权、旅游和通信服务等。随着商品经济的发展而不断扩大。