市場導向

shì chǎng dǎo xiàng thị tràng đạo hướng

Hán Việt: thị tràng đạo hướng · Pinyin: shì chǎng dǎo xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tràng) + (đạo) + (hướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业以市场需求为中心来安排生产经营活动的营销新观念。相对于过去以企业为中心的旧观念而言∷心是事事处处以得到顾客的满意为目标,从而扩大销售,获取最大利润。