市場經濟

shì chǎng jīng jì thị tràng kinh tể

Hán Việt: thị tràng kinh tể · Pinyin: shì chǎng jīng jì

Tổng quan

kinh tế thị trường

Cấu tạo: (thị) + (tràng) + (kinh) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế thị trường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由市场通过供求关系和价格变动,对生产要素和资源配置起决定性作用的商品经济形式。在这种经济形式下,价值规律调节社会生产和流通,使生产和需求之间保持平衡,推动科技和生产的发展。有资本主义市场经济和社会主义市场经济的区别。前者有极大的自发性和盲目性,并伴随资本主义基本矛盾的深化,经常出现经济危机。

Eng

  • CC-CEDICT market economy
  • Cihui market economy