市場調節

shì chǎng tiáo jié thị tràng điều tiết

Hán Việt: thị tràng điều tiết · Pinyin: shì chǎng tiáo jié

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tràng) + 調 (điều) + (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由价值规律自发地调节经济的运行。即由供求变化引起价格涨落,调节社会劳动力和生产资料在各个部门的分配,调节生产和流通。符合商品经济的客观要求,能够比较合理地进行资源配置,使企业的生产经营与市场直接联系起来,促进竞争。但市场调节具有盲目性一面,因而在社会主义条件下,有必要加强宏观调控。

Eng

  • Cihui 市場調節 hìchǎng tiáojié v.p. regulate by the market