市無二價

shì wú èr jià thị vô nhị giá

Hán Việt: thị vô nhị giá · Pinyin: shì wú èr jià

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (vô) + (nhị) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣價錢公道,同一貨品的售價不因人而異。形容社會風氣善良,不相欺詐。《晉書.卷五四.陸雲傳》:「雲到官肅然,下不能欺,市無二價。」《敦煌變文集新書.卷五.伍子胥變文》:「子胥治國五年,日月重明,市無二價,貓鼠同穴,米麥論分,牢獄無囚。」也作「市不二價」。

Eng

  • Cihui 市無二價 hìwú'èrjià f.e. sell at fair prices