布景
bố cảnh
Hán Việt: bố cảnh · Pinyin: bù jǐng
Tổng quan
Hán Việt: 佈 CẢNH; phông; phông màn; bối cảnh; cảnh bố trí (cảnh bài trí trong sân khấu hoặc tiệm chụp hình).; bố cảnh; dàn cảnh; xếp cảnh; sắp đặt (từ chuyên môn trong vẽ tranh của Trung quốc, chỉ việc tuỳ theo khổ tranh to nhỏ mà sắp xếp các cảnh vật trong tranh)
舞台或摄影场上所布置的景物; 国画用语,指按照画幅大小安排画中景物。
1.為了配合演出或加強戲劇效果,在舞臺上所裝飾的景物。如:「工作人員正為下一幕戲的布景忙著呢!」 2.畫家按照畫幅大小安排畫中景物。《宣和畫譜.卷二○.墨竹敘論》:「至於布景致思,不盈咫尺,而萬里可論,豈俗工所能到哉?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bố cục
- Google Alex v6 bối cảnh
- Biên soạn 1. <art> composition 2. <drama> setting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了配合演出或加強戲劇效果,在舞臺上所裝飾的景物。如:「工作人員正為下一幕戲的布景忙著呢!」 2.畫家按照畫幅大小安排畫中景物。《宣和畫譜.卷二○.墨竹敘論》:「至於布景致思,不盈咫尺,而萬里可論,豈俗工所能到哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舞台或摄影场上所布置的景物; 国画用语,指按照画幅大小安排画中景物。
- Kaggle Zh-Vi scene
Eng
- Cihui (stage) set