配景

phối cảnh

Hán Việt: phối cảnh

Tổng quan

Danh từ Hội hoạ, chỉ sự sắp đặt các chi tiết trong một bức tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

搭配的景色。如:「要是能有一棵老松樹當配景,效果會更好。」

Cấu tạo: 配 (phối) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảnh nền
  • Tần suất từ Danh từ Hội hoạ, chỉ sự sắp đặt các chi tiết trong một bức tranh.; anh từ Hội họa, chỉ sự sắp đặt các chi tiết trong một bức tranh
  • Biên soạn entourage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭配的景色。如:「要是能有一棵老松樹當配景,效果會更好。」

Eng

  • Cihui 配景 èijǐng* n. entourage
  • Tần suất từ n. entourage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布景 · 背景