背景

bèi jǐng bối cảnh

Hán Việt: bối cảnh · Pinyin: bèi jǐng

Tổng quan

bối cảnh | phông nền | ngữ cảnh | (bóng) người chống lưng quyền lực | LT:種|种 ảnh trí bày trên sân khấu, sau lưng các diễn viên — Chỉ trường hợp, hoàn cảnh khi sự việc xảy ra. bối cảnh bối cảnh ☆Cảnh trí bày trên sân khấu, sau lưng các diễn viên — Chỉ trường hợp, hoàn cảnh khi sự việc xảy ra.

Cấu tạo: (bối) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối cảnh | phông nền | ngữ cảnh | (bóng) người chống lưng quyền lực | LT:種|种 ảnh trí bày trên sân khấu, sau lưng các diễn viên — Chỉ trường hợp, hoàn cảnh khi sự việc xảy ra. bối cảnh bối cảnh ☆Cảnh trí bày trên sân khấu, sau lưng các diễn viên — Chỉ trường hợp, hoàn cảnh khi sự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圖畫、攝影中襯托主體的景物。如:「背景太亮,照片容易曝光過度。」 2.戲劇舞臺上的布景。如:「這齣短劇只換了兩次背景就演完了。」 3.比喻可作倚靠的人物或勢力。如:「人事背景」。 4.對事物起作用的歷史情況或現實環境。如:「歷史背景」、「時代背景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舞台上或电影、电视剧里的布景。放在后面,衬托前景; 图画、摄影里衬托主体事物的景物; 对人物、事件起作用的历史情况或现实环境历史~ㄧ政治~; 指背后倚仗的力量听他说话的气势,恐怕是有~的。
  • Tân Hoa Tự Điển ①舞台上或电影、电视剧里的布景。放在后面,衬托前景。②图画、摄影里衬托主体事物的景物。③对人物、事件起作用的历史情况或现实环境历史~ㄧ政治~。④指背后倚仗的力量听他说话的气势,恐怕是有~的。

Eng

  • CC-CEDICT background; backdrop; context|(fig.) powerful backer
  • Cihui background; backdrop; context; (fig.) powerful backer; CL:種|种

ja

  • JMdict background|scenery|backdrop|setting|background (of an incident, situation, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布景 · 配景 · 靠山