布衣
bố y
Hán Việt: bố y · Pinyin: bù yī
Tổng quan
đồ vải; áo vải; quần áo vải. 布衣蔬食 (形容生活儉補) cơm rau áo vải (sống giản dị); bình dân; hàn vi; dân thường (xưa chỉ thường dân thường mặc áo vải). 布衣出身 xuất thân bình dân 布衣之交 bạn thuở hàn vi
布衣服:~蔬食(形容生活俭朴); 古时指平民(平民穿布衣):~出身, ~之交。
1.布製的衣服。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「又製下布衣一襲,每逢月朔月望,卸下鉛華,穿著布素,閉門念佛。」 2.平民。《韓非子.五蠹》:「布衣相與交,無富厚以相利,無威勢以相懼也。」《三國演義》第三○回:「攸慌扶起曰:『公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?』」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 布衣 bùyī n. 1. cotton clothes M:jiàn 2. (pre-PRC) “cloth gown” scholars 3. commoners M:¹ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.布製的衣服。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「又製下布衣一襲,每逢月朔月望,卸下鉛華,穿著布素,閉門念佛。」 2.平民。《韓非子.五蠹》:「布衣相與交,無富厚以相利,無威勢以相懼也。」《三國演義》第三○回:「攸慌扶起曰:『公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布衣服:~蔬食(形容生活俭朴); 古时指平民(平民穿布衣):~出身, ~之交。
Eng
- JMdict linen kariginu
- JMdict plain kariginu (Edo period)
- JMdict commoner
- Cihui plain cotton clothing; (literary) the common people
ja
- JMdict 布衣(ほい)
- JMdict 布衣(ふい)
other
- Nguồn khác Áo vải. Chỉ người thường dân