布衣

bù yī bố y

Hán Việt: bố y · Pinyin: bù yī

Tổng quan

quần áo vải thô | (văn học) người dân thường o vải. Chỉ người thường dân. bố y bố y ☆Áo vải. Chỉ người thường dân.

Cấu tạo: (bố) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo vải thô | (văn học) người dân thường o vải. Chỉ người thường dân. bố y bố y ☆Áo vải. Chỉ người thường dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布製的衣服。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「又製下布衣一襲,每逢月朔月望,卸下鉛華,穿著布素,閉門念佛。」 2.平民。《韓非子.五蠹》:「布衣相與交,無富厚以相利,無威勢以相懼也。」《三國演義》第三○回:「攸慌扶起曰:『公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布衣服:~蔬食(形容生活俭朴);古时指平民(平民穿布衣):~出身|~之交。

Eng

  • CC-CEDICT plain cotton clothing|(literary) the common people
  • Cihui plain cotton clothing; (literary) the common people

ja

  • JMdict linen kariginu|plain kariginu (Edo period)|commoner
  • JMdict commoner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平民 · 百姓