布衣之交
bố y chi giao
Hán Việt: bố y chi giao · Pinyin: bù yī zhī jiāo
Tổng quan
ình bạn bè từ thuở nghèo hèn. bố y chi giao bố y chi giao ☆Tình bạn bè từ thuở nghèo hèn. 1. bạn hàn vi; bạn thuở hàn vi。貧賤之交。 2. bố y chi giao (tình bạn giữa quan to và người không có địa vị)。指顯貴與無官職者的交往。
Nghĩa
Việt
- Cihui ình bạn bè từ thuở nghèo hèn. bố y chi giao bố y chi giao ☆Tình bạn bè từ thuở nghèo hèn. 1. bạn hàn vi; bạn thuở hàn vi。貧賤之交。 2. bố y chi giao (tình bạn giữa quan to và người không có địa vị)。指顯貴與無官職者的交往。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧賤時所交往的朋友。或比喻患難知己的朋友。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「且布衣之交,猶有務信誓而蹈水火,感知己而披肝膽,徇聲名而立節義者。」《隋唐演義》第八二回:「臣有一布衣之交,西蜀人士,姓李名白,博學多才。」 2.平民之間相互的交往。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「臣以為布衣之交尚不相欺,況大國乎!」 3.有官位者與平民的交往。《梁書.卷五.元帝本紀》:「世祖性不好聲色,頗有高名,與裴子野、劉顯、蕭子雲、張纘及當時才秀為布衣之交。」《東周列國志》第九八回:寡人聞君之高義,願與君為布衣之交。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布衣:平民。旧指贫寒老友。
- Tân Hoa Tự Điển 布衣平民。旧指贫寒老友。
Eng
- Cihui 布衣之交 ùyīzhījiāo n. friends one made when one was a commoner