布衣卿相
bố y khanh tương
Hán Việt: bố y khanh tương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以平民身分擔任卿相等官職的人。古時平民、貴族在政教方面的權益差別甚大,至春秋戰國後始有以平民身分而任用為卿相的情事。
Eng
- Cihui 布衣卿相 ùyīqīngxiāng n. commoners who become high ministers