師出有名

shī chū yǒu míng sư xuất hữu danh

Hán Việt: sư xuất hữu danh · Pinyin: shī chū yǒu míng

Tổng quan

nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ) | làm việc gì đó có lý do chính đáng | có chính nghĩa

Cấu tạo: (sư) + (xuất) + (hữu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ) | làm việc gì đó có lý do chính đáng | có chính nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 师:军队;名:名义,引伸为理由。出兵必有正当的理由。后比喻做某事有充足的理由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.檀弓下》"师必有名。"谓出兵有正当的理由◇即以"师出有名"比喻行事有理。
  • Tân Hoa Tự Điển 师军队;名名义,引伸为理由。出兵必有正当的理由◇比喻做某事有充足的理由。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have sufficient reason to send troops (idiom)|to do something with good reason|to have just cause
  • Cihui 師出有名 hīchūyǒumíng f.e. good reason for waging a war

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

师出无名