師心自用

shī xīn zì yòng sư tâm tự dụng

Hán Việt: sư tâm tự dụng · Pinyin: shī xīn zì yòng

Tổng quan

tự cho mình là đúng: khăng khăng làm theo ý mình/cố chấp

Cấu tạo: (sư) + (tâm) + (tự) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cho mình là đúng: khăng khăng làm theo ý mình/cố chấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 师心:以心为师,这里指只相信自己;自用:按自己的主观意图行事。形容自以为是,不肯接受别人的正确意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓只凭主观,自以为是。
  • Tân Hoa Tự Điển 师心以心为师,这里指只相信自己;自用按自己的主观意图行事。形容自以为是,不肯接受别人的正确意见。

Eng

  • Cihui 師心自用 hīxīnzìyòng f.e. stubborn; opinionated