師直爲壯

shī zhí wéi zhuàng sư trực vi tráng

Hán Việt: sư trực vi tráng · Pinyin: shī zhí wéi zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sư) + (trực) + (vi) + (tráng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 师:军队;直:理由正当;壮:壮盛,有力量。出兵有正当理由,军队就气壮,有战斗力。现指为正义而战的军队斗志旺盛,所向无敌。
  • Tân Hoa Tự Điển 师军队;直理由正当;壮壮盛,有力量。出兵有正当理由,军队就气壮,有战斗力。现指为正义而战的军队斗志旺盛,所向无敌。

Eng

  • Cihui 師直為壯 hīzhíwéizhuàng f.e. an army fighting for a just cause has high morale