師逸功倍 shī yì gōng bèi · sư dật công bội Hán Việt: sư dật công bội · Pinyin: shī yì gōng bèi Tổng quan Cấu tạo: 師 (sư) + 逸 (dật) + 功 (công) + 倍 (bội)Pinyinshī yì gōng bèiHán Việtsư dật công bộiCấu tạo師 + 逸 + 功 + 倍 · sư + dật + công + bội nghĩa thành phần: sư + dật + công + bội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 师:学习;逸:安闲。比喻善于学习的人,用时不多,收获很大。