希世之寶

xī shì zhī bǎo hi thế chi bảo

Hán Việt: hi thế chi bảo · Pinyin: xī shì zhī bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (hi) + (thế) + (chi) + (bảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世間罕有的寶物。《老殘遊記》第三回:「此書世上久不見了,季滄葦、黃丕烈諸人俱未見過,要算希世之寶呢!」也作「希世之珍」。

Eng

  • Cihui 希世之寶 īshìzhībǎo n. rare treasure