希奇古怪

xī qí gǔ guài hi kì cổ quái

Hán Việt: hi kì cổ quái · Pinyin: xī qí gǔ guài

Tổng quan

điên rồ | kỳ quái | kỳ dị | hoang đường | lạ lùng

Cấu tạo: (hi) + (kì) + (cổ) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên rồ | kỳ quái | kỳ dị | hoang đường | lạ lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少見而怪異。《二刻拍案驚奇》卷二○:「還有好些希奇古怪的事,做一回正話。」《黃繡球》第一八回:「我原說這人怎樣取名字取個鍋字,不曉得他還是闖禍的禍字呢!那倒希奇古怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希罕奇特,古里古怪。指极不一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奇怪而罕见。
  • Tân Hoa Tự Điển 媳奇特,古里古怪。指极不一般。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 稀奇古怪[xi1 qi2 gu3 guai4]
  • Cihui 希奇古怪 īqígǔguài f.e. strange; rare