希望工程

xī wàng gōng chénghi vọng công trình

Hán Việt: hi vọng công trình · Pinyin: xī wàng gōng chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过社会集资和捐赠,救助贫困地区失学儿童的一种措施和活动。1989年10月由中国青少年发展基金会发起。

Cấu tạo: 希 (hi) + 望 (vọng) + 工 (công) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dự án Hy vọng
  • Biên soạn Project Hope (to help poor rural children get an education)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过社会集资和捐赠,救助贫困地区失学儿童的一种措施和活动。1989年10月由中国青少年发展基金会发起。

Eng

  • Cihui 希望工程 īwàng Gōngchéng n. Project Hope (to help poor rural children get an education)
  • Tần suất từ n. Project Hope (to help poor rural children get an education)

Đức

  • Handedict Project Hope

Từ liên quan

Gần nghĩa

工程图学 · 希望落空 · 工程兵 · 工程图 · 工程学 · 工程师 · 工程师职务 · 工程師