希臘語的

hi lạp ngữ đích

Hán Việt: hi lạp ngữ đích

Tổng quan

(thuộc) Hy,lạp, (xem) calends, người Hy,lạp, tiếng Hy,lạp, kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp, tôi không thể hiểu được điều đó, thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau (thuộc) Hy,lạp

Cấu tạo: (hi) + (lạp) + (ngữ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) Hy,lạp, (xem) calends, người Hy,lạp, tiếng Hy,lạp, kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp, tôi không thể hiểu được điều đó, thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau (thuộc) Hy,lạp