帶牛佩犢

dài niú pèi dú đái ngưu bội độc

Hán Việt: đái ngưu bội độc · Pinyin: dài niú pèi dú

Tổng quan

bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)

Cấu tạo: (đái) + (ngưu) + (bội) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指汉宣帝时渤海太守龚遂诱使持刀剑起义的农民放弃武装斗争而从事耕种。后比喻改业归农。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指汉宣帝时渤海太守龚遂诱使持刀剑起义的农民放弃武装斗争而从事耕种◇比喻改业归农。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon armed struggle and return to raising cattle (idiom)
  • Cihui 帶牛佩犢 àiniúpèidú f.e. take to farming after discarding arms