带累

dài lěiđái luy

Hán Việt: đái luy · Pinyin: dài lěi

Tổng quan

Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI LUỸ, LUỴ liên luỵ; làm liên luỵ; làm liên can; làm dính dáng. tôi đã làm liên luỵ anh, thành thật xin lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

使(别人)连带受损害; 连累:是我~了你,真对不起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連累別人受到不良的影響。《大宋宣和遺事.亨集》:「娘,你可急忙告報官司去,恐帶累咱們!」《紅樓夢》第五八回:「我們攆他,他不出去; 說他,他又不信。如今帶累我們受氣。」

Cấu tạo: 帶 (đái) + 累 (luy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm liên luỵ; làm liên can; làm dính dáng
  • Biên soạn r.v. implicate; involve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連累別人受到不良的影響。《大宋宣和遺事.亨集》:「娘,你可急忙告報官司去,恐帶累咱們!」《紅樓夢》第五八回:「我們攆他,他不出去; 說他,他又不信。如今帶累我們受氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使(别人)连带受损害; 连累:是我~了你,真对不起。

Eng

  • Cihui to get sb involved in one's trouble; Taiwan pr
  • Tần suất từ r.v. implicate; involve

other

  • Nguồn khác : Đà lụy, trệ lụy, chấp trước, câu nệ
  • Nguồn khác Làm liên lụy đến người khác
  • Nguồn khác Tắc 47, BNL ghi: 若恁麼情解,且喜沒交涉,更帶累雲門,要見便見,無爾穿鑿處。 Nếu hiểu như thế thì không dính dáng, lại còn liên lụy đến Vân Môn, cần thấy liền thấy, không còn chỗ cho ngươi tìm kiếm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖累 · 连累