拖累
tha luy
Hán Việt: tha luy · Pinyin: tuō lěi
Tổng quan
làm liên lụy | là gánh nặng | chịu ảnh hưởng àm dính dấp tới. Liên luỵ tới người khác. đà luỵ đà luỵ ☆Làm dính dấp tới. Liên luỵ tới người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm liên lụy | là gánh nặng | chịu ảnh hưởng àm dính dấp tới. Liên luỵ tới người khác. đà luỵ đà luỵ ☆Làm dính dấp tới. Liên luỵ tới người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽累,連累。《儒林外史》第三二回:「況且他這事有拖累,將來百姓要鬧他,不要把你花園都拆了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连累;牵累。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连累;牵累。
Eng
- CC-CEDICT to encumber|to be a burden on|to implicate
- Cihui to encumber; to be a burden on; to implicate