带领
đái lĩnh
Hán Việt: đái lĩnh · Pinyin: dài lǐng
Tổng quan
Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI LÃNH, LĨNH; dẫn dắt; dìu dắt; đưa. học sinh cũ đưa học sinh mới đi gặp thầy cô.; dẫn; lãnh đạo; chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn. thầy giáo dẫn học sinh đi phụ thu hoạch lúa mì
在前带头使后面的人跟随着:老同学~新同学去见老师; 领导或指挥(一群人进行集体活动):老师~同学们去支援麦收。
率領。《儒林外史》第一回:「朝廷果然遣一員官,捧著詔書,帶領許多人,將著綵緞表裡,來到秦老門首。」《紅樓夢》第二九回:「早有張法官執香披衣,帶領眾道士在路旁迎接。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn dắt
- Cihui lãnh đạo
- Tần suất từ dẫn; hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử, sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý, (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...), (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính, dẫn tới (đường đi), chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom, (vật lý) dẫn người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo), sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, cọc hướng dẫn; biển chỉ đường, thiết bị dẫn đường, thanh dẫn, quân thám báo, tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu), dẫn đường, chỉ…
- Biên soạn 帶領 dàilǐng v. lead (an army/party/etc.); guide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 率領。《儒林外史》第一回:「朝廷果然遣一員官,捧著詔書,帶領許多人,將著綵緞表裡,來到秦老門首。」《紅樓夢》第二九回:「早有張法官執香披衣,帶領眾道士在路旁迎接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在前带头使后面的人跟随着:老同学~新同学去见老师; 领导或指挥(一群人进行集体活动):老师~同学们去支援麦收。
- Kaggle Zh-Vi conduct
Eng
- Cihui to guide; to lead
- Tần suất từ 帶領 dàilǐng v. lead (an army/party/etc.); guide , Tā ∼ wǒmen bàn gōngchǎng. He led us in building the factory
Đức
- Handedict leiten, führen