領導
lĩnh đạo
Hán Việt: lĩnh đạo · Pinyin: lǐng dǎo
Tổng quan
dẫn dắt | dẫn đầu | lãnh đạo | sự lãnh đạo | người lãnh đạo | LT:位,個|个 1. lãnh đạo。率領並引導朝一定方向前進。 集體領導。 lãnh đạo tập thể. 領導人民由一個勝利走向另一個勝利。 lãnh đạo nhân dân đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác. 2. người lãnh đạo。擔任領導的人;領導者。 領導和群眾相結合。 lãnh đạo kết hợp với quần chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn dắt | dẫn đầu | lãnh đạo | sự lãnh đạo | người lãnh đạo | LT:位,個|个 1. lãnh đạo。率領並引導朝一定方向前進。 集體領導。 lãnh đạo tập thể. 領導人民由一個勝利走向另一個勝利。 lãnh đạo nhân dân đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác. 2. người lãnh đạo。擔任領導的人;領導者。 領導和群眾相結合。 lãnh đạo kết hợp với quần chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統領引導。如:「這戰爭在李將軍的英明領導下,獲得最後勝利。」 2.指領袖人物。如:「他是我們的領導。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带领并引导朝一定方向前进; 担任领导的人; 指领导机关。
- Tân Hoa Tự Điển 1.带领并引导朝一定方向前进。 2.担任领导的人。 3.指领导机关。
Eng
- CC-CEDICT lead|leading|to lead|leadership|leader|CL:位[wei4],個|个[ge4]
- Cihui lead; leading; to lead; leadership; leader; CL:位,個|个
ja
- JMdict leadership|guidance