率领

shuài lǐngsuất lĩnh

Hán Việt: suất lĩnh · Pinyin: shuài lǐng

Tổng quan

LÃNH, LĨNH dẫn đầu (đội ngũ, tập thể). dẫn đầu đội ngũ. 他率領著一個訪問團出國了. anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.带领。 2.犹领属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.帶領、引導。《儒林外史》第三九回:「少保升帳,傳下號令,教兩都督率領本部兵馬,作中軍策應。」《老殘遊記二編》第二回:「老姑子率領了青雲、紫雲、素雲三個小姑子,送到山門外邊。」 2.領屬。《隋書.卷八三.西域傳.附國傳》:「有嘉良夷,即其東部。所居種姓自相率領,土俗與附國同,言語少殊,不相統一。」

Cấu tạo: 率 (suất) + 領 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ luật lĩnh/soát lĩnh/suất lĩnh/súy lĩnh: suất lĩnh/dẫn đầu; chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo…
  • Biên soạn 率領 huàilǐng* v. lead; head; command

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶領、引導。《儒林外史》第三九回:「少保升帳,傳下號令,教兩都督率領本部兵馬,作中軍策應。」《老殘遊記二編》第二回:「老姑子率領了青雲、紫雲、素雲三個小姑子,送到山門外邊。」 2.領屬。《隋書.卷八三.西域傳.附國傳》:「有嘉良夷,即其東部。所居種姓自相率領,土俗與附國同,言語少殊,不相統一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.带领。 2.犹领属。
  • Kaggle Zh-Vi in command

Eng

  • Cihui to lead; to command; to head
  • Tần suất từ 率領 huàilǐng* v. lead; head; command , Zhège dàibiǎotuán ¹yóu bùzhǎng ∼. The delegation was led by the Minister

Đức

  • Handedict anführen

other

  • Nguồn khác Nhận lấy mà cai quản

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

带领 · 领导

Từ trái nghĩa

追随