師出有名

shī chū yǒu míng sư xuất hữu danh

Hán Việt: sư xuất hữu danh · Pinyin: shī chū yǒu míng

Tổng quan

nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ) | làm việc gì đó có lý do chính đáng | có chính nghĩa

Cấu tạo: (sư) + (xuất) + (hữu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ) | làm việc gì đó có lý do chính đáng | có chính nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.檀弓下》:「師必有名。」指出兵打仗,需要有正當的理由。《陳書.卷六.後主本紀》:「智勇爭奮,師出有名,揚旆分麾,風行電掃,闢土千里。」後亦指做事有正當的理由。如:「是他先來惹我。我現在去找他理論,當然是師出有名了!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have sufficient reason to send troops (idiom)|to do something with good reason|to have just cause
  • Cihui 師出有名 hīchūyǒumíng f.e. good reason for waging a war

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

师出无名