師心自用
sư tâm tự dụng
Hán Việt: sư tâm tự dụng · Pinyin: shī xīn zì yòng
Tổng quan
tự cho mình là đúng: khăng khăng làm theo ý mình/cố chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui tự cho mình là đúng; khăng khăng làm theo ý mình; cố chấp。固執已見,自以為是。
- Cihui tự cho mình là đúng: khăng khăng làm theo ý mình/cố chấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛愎任性,自以為是。唐.陸贄〈奉天請數對群臣兼許令論事狀〉:「又況不及中才,師心自用,肆于人上,以遂非拒諫,孰有不危者乎?」宋.陸九淵〈與張輔之書〉:「學者大病,在於師心自用。師心自用,則不能克己,不能聽言。」也作「師心自是」。
Eng
- Cihui 師心自用 hīxīnzìyòng f.e. stubborn; opinionated