席不暇暖

xí bù xiá nuǎn tịch bất hạ noãn

Hán Việt: tịch bất hạ noãn · Pinyin: xí bù xiá nuǎn

Tổng quan

ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít。 座位還沒有坐熱就走了,形容忙得很。

Cấu tạo: (tịch) + (bất) + (hạ) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít。 座位還沒有坐熱就走了,形容忙得很。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 席子還沒坐暖就得起身再忙別的事。比喻奔走極為忙碌,沒有休息的時候。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「武王式商容之閭,席不暇暖;吾之禮賢,有何不可?」唐.李白〈上安州李長史書〉:「白孤劍誰託,悲歌自憐,迫于悽惶,席不暇暖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 席:坐席;暇:空闲。连席子还没有来得及坐热就起来了。原指东奔西走,不得安居。后形容很忙,多坐一会儿的时间都没有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"席不暇暖"。 2.谓席子未及坐暖即离去。形容忙于奔走,无时间久留。语出《淮南子.修务训》"孔子无黔突,墨子无暖席。"
  • Tân Hoa Tự Điển 席坐席;暇空闲。连席子还没有来得及坐热就起来了。原指东奔西走,不得安居◇形容很忙,多坐一会儿的时间都没有。

Eng

  • Cihui 席不暇暖 íbùxiánuǎn f.e. be constantly on the go