席地而坐

xí dì ér zuò tịch địa nhi tọa

Hán Việt: tịch địa nhi tọa · Pinyin: xí dì ér zuò

Tổng quan

ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Cấu tạo: (tịch) + (địa) + (nhi) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人鋪席於地以為坐臥。後指就地坐下。《舊五代史.卷一三二.周書.世襲傳一.李茂貞傳》:「但御軍整眾,都無紀律,當食則造庖廚,往往席地而坐。」《文明小史》第三五回:「有上,帶來的白蘭地酒,慕政取出兩瓶開了,大家席地而坐,一氣飲盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 席:铺席;席地:在地上铺席。古人在地上铺了席子等物以为座。后泛指在地上坐。
  • Tân Hoa Tự Điển 泛指在地上坐。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to sit on the ground or the floor
  • Cihui 席地而坐 ídì'érzuò f.e. sit on the floor