席珍待聘

xí zhēn dài pìn tịch trân đãi sính

Hán Việt: tịch trân đãi sính · Pinyin: xí zhēn dài pìn

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (trân) + (đãi) + (sính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳列珍寶於席上,以待人選用。比喻身懷才德,待人聘用。參見「席上之珍」條。如:「他席珍待聘已多時,可惜至今仍未得遇伯樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 席:铺陈;聘:请人任职。铺陈珍品,待人选用。旧指有才能的人等待受聘用。
  • Tân Hoa Tự Điển 席铺陈;聘请人任职。铺陈珍品,待人选用。旧指有才能的人等待受聘用。

Eng

  • Cihui 席珍待聘 ízhēndàipìn f.e. a person of ability awaiting employment