席间函丈

tịch gian hàm trượng

Hán Việt: tịch gian hàm trượng

Tổng quan

Trong chiếu rộng tới một trượng.☸

Cấu tạo: (tịch) + (gian) + (hàm) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trong chiếu rộng tới một trượng.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討論、鑽研學問時,保持丈許距離,以便指畫。《禮記.曲禮上》:「若非飲食之客,則布席,席間函丈。」