幫狗喫食
bang cẩu khiết thực
Hán Việt: bang cẩu khiết thực · Pinyin: bāng gǒu chī shí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻帮坏人作坏事。同“帮虎吃食”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"帮虎吃食"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻帮坏人作坏事。同帮虎吃食”。
Eng
- Cihui 幫狗吃食 ānggǒuchīshí id. help bad people do evil things