帮衬

bāng chènbang sấn

Hán Việt: bang sấn · Pinyin: bāng chèn

Tổng quan

giúp đỡ.; giúp; cứu giúp (về kinh tế). 在經濟上幫助. 每逢集口, 老頭兒總幫襯著小張照料菜攤子 cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉①帮助; 帮忙每逢集日,老头儿总~着儿子照料菜摊子。②帮补; 资助。③逢迎; 凑趣(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幫助、贊助。《儒林外史》第三八回:「你這些做法,我已知道了。你不要惱,我可以幫襯你。」《紅樓夢》第九回:「近日連香玉亦已見棄,故賈瑞便無了提攜幫襯之人。」也作「幫寸」。

Cấu tạo: 幫 (bang) + 襯 (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ
  • Cihui hỗ trợ tài chính
  • Tần suất từ bang sấn: giúp đỡ/giúp/cứu giúp; giúp; cứu giúp
  • Tần suất từ giúp đỡ , hỗ trợ tài chính; 1. giúp đỡ. 2. giúp; cứu giúp (về kinh tế). 在經濟上幫助. 每逢集口, 老頭兒總幫襯著小張照料菜攤子 cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau
  • Biên soạn v. <topo.> patronize; assist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助、贊助。《儒林外史》第三八回:「你這些做法,我已知道了。你不要惱,我可以幫襯你。」《紅樓夢》第九回:「近日連香玉亦已見棄,故賈瑞便無了提攜幫襯之人。」也作「幫寸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①帮助; 帮忙每逢集日,老头儿总~着儿子照料菜摊子。②帮补; 资助。③逢迎; 凑趣(多见于早期白话)。

Eng

  • Cihui to help; to assist financially
  • Tần suất từ v. <topo.> patronize; assist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光顾 · 照顾