光顾
quang cố
Hán Việt: quang cố · Pinyin: guāng gù
Tổng quan
vinh dự được đón tiếp; chiếu cố (mua hàng)
敬辞,称客人来到,商家多用来欢迎顾客:欢迎~本店。
1.來訪、光臨。《三國演義》第三九回:「琦曰:『既承光顧,安敢慢別。』乃挽留孔明入密室共飲。」《官話指南.卷四.官話問答》:「日前蒙大人光顧,我正告著假了,故此失迎。」 2.賞光照顧。為商業界通用,歡迎顧客的敬辭。如:「我們必須好言對待每個上門光顧的客人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự lui tới của khách hàng quen, quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...), vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố; quang cố; đến thăm; vào xem; vinh dự được đón tiếp; chiếu cố
- Biên soạn 光顧 uānggù v. patronize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來訪、光臨。《三國演義》第三九回:「琦曰:『既承光顧,安敢慢別。』乃挽留孔明入密室共飲。」《官話指南.卷四.官話問答》:「日前蒙大人光顧,我正告著假了,故此失迎。」 2.賞光照顧。為商業界通用,歡迎顧客的敬辭。如:「我們必須好言對待每個上門光顧的客人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称客人来到,商家多用来欢迎顾客:欢迎~本店。
- Kaggle Zh-Vi patronage
Eng
- Cihui to visit (as a customer)
- Tần suất từ 光顧 uānggù v. patronize , Xīwàng nín ²zài lái ∼. I/We hope you'll come again. ◆n. patronage
Đức
- Handedict Unterstützung
other
- Nguồn khác Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình