帳面價值

zhàng miàn jià zhí trướng diện giá trị

Hán Việt: trướng diện giá trị · Pinyin: zhàng miàn jià zhí

Tổng quan

(Econ) Giá trị trên sổ sách+ Cụm thuật ngữ này dùng trong kế toán. Để xác định giá trị trên sổ sách của một cổ phiếu, tất cả tqài sản của công ty được cộng lại, tất cả công nợ và nợ được trừ đi, bao gồm giá phát mại của cổ phiếu ưu đãi

Cấu tạo: (trướng) + (diện) + (giá) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Giá trị trên sổ sách+ Cụm thuật ngữ này dùng trong kế toán. Để xác định giá trị trên sổ sách của một cổ phiếu, tất cả tqài sản của công ty được cộng lại, tất cả công nợ và nợ được trừ đi, bao gồm giá phát mại của cổ phiếu ưu đãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公司的帳面價值等於其資產減去負債。也作「賬面價值」。 2.股票術語。每一股股票帳面價值為股東權益總額除以發行股票總股數所得的商。通常股票市價未必等於帳面價值,如熱門股市價高於帳面價值。也作「賬面價值」。

Eng

  • Cihui 帳面價值 hàngmiàn jiàzhí n. <acct.> book value