帶水拖泥

dài shuǐ tuō níđái thủy tha nê

Hán Việt: đái thủy tha nê · Pinyin: dài shuǐ tuō ní

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容泥泞难行。②比喻不顺利或不干脆。现多作“拖泥带水”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容做事不乾脆俐落,或說話、寫文章不夠簡潔。參見「拖泥帶水」條。《五燈會元.卷二○.西禪文璉禪師》:「一向恁麼來,未免灰頭土面,帶水拖泥,唱九作十,指鹿為馬。」

Cấu tạo: 帶 (đái) + 水 (thủy) + 拖 (tha) + 泥 (nê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không dứt khoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容做事不乾脆俐落,或說話、寫文章不夠簡潔。參見「拖泥帶水」條。《五燈會元.卷二○.西禪文璉禪師》:「一向恁麼來,未免灰頭土面,帶水拖泥,唱九作十,指鹿為馬。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

拖泥带水 · 拖泥帶水 · 拖泥带水皴