帶牛佩犢
đái ngưu bội độc
Hán Việt: đái ngưu bội độc · Pinyin: dài niú pèi dú
Tổng quan
bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢宣帝時,渤海歲饑,民多淪為盜匪,龔遂受命為守,教民賣刀買犢,賣劍買牛,改業歸農。典出《漢書.卷八九.龔遂傳》。比喻棄武務農。如:「古代太平盛世時,英雄無用武之地,人民往往帶牛佩犢,棄甲歸田。」
Eng
- CC-CEDICT to abandon armed struggle and return to raising cattle (idiom)
- Cihui 帶牛佩犢 àiniúpèidú f.e. take to farming after discarding arms