帶累

dài lěi đái luy

Hán Việt: đái luy · Pinyin: dài lěi

Tổng quan

làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình | âm đọc ở Đài Loan

Cấu tạo: (đái) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình | âm đọc ở Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連累別人受到不良的影響。《大宋宣和遺事.亨集》:「娘,你可急忙告報官司去,恐帶累咱們!」《紅樓夢》第五八回:「我們攆他,他不出去;說他,他又不信。如今帶累我們受氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使(别人)连带受损害;连累:是我~了你,真对不起。

Eng

  • CC-CEDICT to get sb involved in one's trouble|Taiwan pr. [dai4 lei4]
  • Cihui to get sb involved in one's trouble; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖累 · 连累