帶罪立功

dài zuì lì gōng đái tội lập công

Hán Việt: đái tội lập công · Pinyin: dài zuì lì gōng

Tổng quan

đái tội lập công: lập công chuộc tội/đoái công chuộc tội

Cấu tạo: (đái) + (tội) + (lập) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đái tội lập công: lập công chuộc tội/đoái công chuộc tội
  • Cihui lập công chuộc tội; đoái công chuộc tội; đái tội lập công。指允許有罪的人立功,將功抵罪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有罪之人建立功績以補償罪責。《官場現形記》第二八回:「舒某人有罪;佛爺很可以革掉他的功名,叫他帶罪立功,以觀後效。」也作「戴罪圖功」、「戴罪立功」。