帶職回鄉 đái chức hồi hương Hán Việt: đái chức hồi hương Tổng quan Cấu tạo: 帶 (đái) + 職 (chức) + 回 (hồi) + 鄉 (hương)Hán Việtđái chức hồi hươngCấu tạo帶 + 職 + 回 + 鄉 · đái + chức + hồi + hương nghĩa thành phần: đái + chức + hồi + hương Nghĩa EngCihui 帶職回鄉 àizhíhuíxiāng v.p. retain an unsalaried position while returning home