帶髮修行

đái phát tu hành

Hán Việt: đái phát tu hành

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (phát) + (tu) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不剃度而在寺院修行。《紅樓夢》第一七、一八回:「外有一個帶髮修行的,本是蘇州人氏,祖上也是讀書仕宦之家。」

Eng

  • Cihui 帶髮修行 àifàxiūxíng v.p. submit to Buddhist discipline while still having one's hair