帷天席地 wéi tiān xí dì · duy thiên tịch địa Hán Việt: duy thiên tịch địa · Pinyin: wéi tiān xí dì Tổng quan Cấu tạo: 帷 (duy) + 天 (thiên) + 席 (tịch) + 地 (địa)Pinyinwéi tiān xí dìHán Việtduy thiên tịch địaCấu tạo帷 + 天 + 席 + 地 · duy + thiên + tịch + địa nghĩa thành phần: duy + thiên + tịch + địa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 把天作帷幕,把地当席。原形容心胸开阔。现形容在野外作业的艰苦生活。