常人

cháng rén thường nhân

Hán Việt: thường nhân · Pinyin: cháng rén

Tổng quan

người bình thường gười giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«. thường nhân thường nhân ☆Người giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«.

Cấu tạo: (thường) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình thường gười giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«. thường nhân thường nhân ☆Người giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尋常的人,一般人。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「禹年雖幼,而見光武知非常人,遂相親附。」《三國演義》第三回:「吾觀呂布非常人也。吾若得此人,何慮天下哉!」 2.固定的對象。《周書.卷四九.異域傳上.高麗傳》:「風俗好淫,不以為愧,有遊女者,夫無常人。」《舊唐書.卷一九八.西戎傳.拂菻傳》:「其王無常人,簡賢者而立之。」 3.堅守常道的人。《書經.立政》:「繼自今後王立政,其惟克用常人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通的人;一般的人:他的性格与~不同|这种痛苦,非~所能忍受。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary person
  • Cihui ordinary person

ja

  • JMdict ordinary person|run-of-the-mill people|John Doe|Jane Doe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凡人

Từ trái nghĩa

伟人 · 奇人