常人
thường nhân
Hán Việt: thường nhân · Pinyin: cháng rén
Tổng quan
Người giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«
普通的人; 一般的人:他的性格与~不同, 这种痛苦,非~所能忍受。
1.尋常的人,一般人。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「禹年雖幼,而見光武知非常人,遂相親附。」《三國演義》第三回:「吾觀呂布非常人也。吾若得此人,何慮天下哉!」 2.固定的對象。《周書.卷四九.異域傳上.高麗傳》:「風俗好淫,不以為愧,有遊女者,夫無常人。」《舊唐書.卷一九八.西戎傳.拂菻傳》:「其王無常人,簡賢者而立之。」 3.堅守常道的人。《書經.立政》:「繼自今後王立政,其惟克用常人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người giống như những người khác, không có gì đặc biệt, tức người thường. Truyện Hoa Tiên: »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«.; người bình thường; người thường; người bình thường; thường nhân: thường nhân/người thường/người bình thường
- Biên soạn 常人 chángrén* n. ordinary person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尋常的人,一般人。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「禹年雖幼,而見光武知非常人,遂相親附。」《三國演義》第三回:「吾觀呂布非常人也。吾若得此人,何慮天下哉!」 2.固定的對象。《周書.卷四九.異域傳上.高麗傳》:「風俗好淫,不以為愧,有遊女者,夫無常人。」《舊唐書.卷一九八.西戎傳.拂菻傳》:「其王無常人,簡賢者而立之。」 3.堅守常道的人。《書經.立政》:「繼自今後王立政,其惟克用常人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普通的人; 一般的人:他的性格与~不同, 这种痛苦,非~所能忍受。
Eng
- JMdict ordinary person
- JMdict run-of-the-mill people
- JMdict John Doe
- JMdict Jane Doe
- Cihui ordinary person
- Tần suất từ 常人 chángrén* n. ordinary person
ja
- JMdict 常人(じょうじん)
other
- Nguồn khác »Thấy chàng ẩn trạng khác với thường nhân«