常例
thường lệ
Hán Việt: thường lệ · Pinyin: cháng lì
Tổng quan
ề lối vẫn theo. thường lệ thường lệ ☆Lề lối vẫn theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ề lối vẫn theo. thường lệ thường lệ ☆Lề lối vẫn theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.常規、慣例。《北齊書.卷四五.文苑傳.樊遜傳》:「愔曰:『才高不依常例。』特奏用之。」《水滸傳》第三八回:「往常時,但是發來的配軍,常例送銀五兩。」 2.按慣例收取的小費。《京本通俗小說.拗相公》:「若或洩漏風聲,必是汝等需索地方常例,詐害民財。」《精忠岳傳》第七回:「那中軍因不曾送得常例與他,叫我們過了三日再去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常规;惯例; "常例钱"的略称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.常规;惯例。 2."常例钱"的略称。
Eng
- Cihui 常例 chánglì n. common practice
ja
- JMdict usual practice|custom|common usage