常例

cháng lìthường lệ

Hán Việt: thường lệ · Pinyin: cháng lì

Tổng quan

thường lệ; lệ thường; thông lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.常规; 惯例。 2."常例钱"的略称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.常規、慣例。《北齊書.卷四五.文苑傳.樊遜傳》:「愔曰:『才高不依常例。』特奏用之。」《水滸傳》第三八回:「往常時,但是發來的配軍,常例送銀五兩。」 2.按慣例收取的小費。《京本通俗小說.拗相公》:「若或洩漏風聲,必是汝等需索地方常例,詐害民財。」《精忠岳傳》第七回:「那中軍因不曾送得常例與他,叫我們過了三日再去。」

Cấu tạo: 常 (thường) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lề lối vẫn theo.; thường, thông thường, bình thường, tầm thường, (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân, điều thông thường, điều bình thường, cơm bữa (ở quán ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu, xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ), the Ordinary chủ giáo, giám mục, sách lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù, (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...), bác sĩ thường nhiệm; ề lối vẫn theo.; thường lệ; lệ thường; thông lệ; lệ thường; thông lệ
  • Biên soạn 常例 chánglì n. common practice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.常規、慣例。《北齊書.卷四五.文苑傳.樊遜傳》:「愔曰:『才高不依常例。』特奏用之。」《水滸傳》第三八回:「往常時,但是發來的配軍,常例送銀五兩。」 2.按慣例收取的小費。《京本通俗小說.拗相公》:「若或洩漏風聲,必是汝等需索地方常例,詐害民財。」《精忠岳傳》第七回:「那中軍因不曾送得常例與他,叫我們過了三日再去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.常规; 惯例。 2."常例钱"的略称。

Eng

  • JMdict usual practice
  • JMdict custom
  • JMdict common usage
  • Cihui 常例 chánglì n. common practice
  • Tần suất từ 常例 chánglì n. common practice

ja

  • JMdict 常例(じょうれい)

other

  • Nguồn khác Lề lối vẫn theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惯例 · 老例

Từ trái nghĩa

破例