破例
phá lệ
Hán Việt: phá lệ · Pinyin: pò lì
Tổng quan
ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ. nghiêm túc tuân thủ theo chế độ, không được phá lệ cũ
打破常例:~放行, 制度要严格遵守,不能~。
不依照舊例、改變成例。《紅樓夢》第六回:「皆因你原是太太的親戚,又拿我當個人,投奔了我來,我就破個例,給你通個信去。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bỏ lề lối cũ, không theo nữa.; ỏ lề lối cũ, không theo nữa.; phá lệ; ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ. nghiêm túc tuân thủ theo chế độ, không được phá lệ cũ.; phá lệ cũ; không theo lệ cũ
- Biên soạn 破例 pòlì v.o. break a rule; make an exception
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不依照舊例、改變成例。《紅樓夢》第六回:「皆因你原是太太的親戚,又拿我當個人,投奔了我來,我就破個例,給你通個信去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打破常例:~放行, 制度要严格遵守,不能~。
Eng
- Cihui to make an exception
- Tần suất từ 破例 pòlì v.o. break a rule; make an exception , Wǒ jīntiān ∼ hēle diǎnr ²jiǔ. I'll break my rule and drink a little today
Đức
- Handedict ausnahmsweise
other
- Nguồn khác Bỏ lề lối cũ, không theo nữa