破例

pò lì phá lệ

Hán Việt: phá lệ · Pinyin: pò lì

Tổng quan

phá lệ ỏ lề lối cũ, không theo nữa. phá lệ phá lệ ☆Bỏ lề lối cũ, không theo nữa. ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ。打破常例。 制度要嚴格遵守,不能破例。 nghiêm túc tuân thủ theo chế độ, không được phá lệ cũ.

Cấu tạo: (phá) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá lệ ỏ lề lối cũ, không theo nữa. phá lệ phá lệ ☆Bỏ lề lối cũ, không theo nữa. ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ。打破常例。 制度要嚴格遵守,不能破例。 nghiêm túc tuân thủ theo chế độ, không được phá lệ cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不依照舊例、改變成例。《紅樓夢》第六回:「皆因你原是太太的親戚,又拿我當個人,投奔了我來,我就破個例,給你通個信去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打破常例:~放行|制度要严格遵守,不能~。

Eng

  • CC-CEDICT to make an exception
  • Cihui to make an exception

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

例外

Từ trái nghĩa

常例