常備步兵

thường bị bộ binh

Hán Việt: thường bị bộ binh

Tổng quan

người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu, trọng tải biên (quần vợt, bóng đá), người đặt đường dây (điện thoại)

Cấu tạo: (thường) + (bị) + (bộ) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu, trọng tải biên (quần vợt, bóng đá), người đặt đường dây (điện thoại)